Bài Tập Thì Hiện Tại Đơn

bài tập thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn (The Present Simple Tense) là thì cơ bản và quan trọng nhất trong tiếng Anh. Nắm vững cấu trúc và cách dùng thì này là nền tảng để bạn xây dựng câu và giao tiếp chính xác.

Bài viết này sẽ củng cố lại toàn bộ kiến thức về thì hiện tại đơn và cung cấp hơn 40 bài tập thì hiện tại đơn đa dạng, giúp bạn thành thạo cách sử dụng thì này.

1. Tóm Tắt Công Thức Thì Hiện Tại Đơn

Thể Động từ To Be (am, is, are) Động từ Thường (V)
Khẳng định (+) S + am/is/are + … S + V (s/es) (khi S là He, She, It)
Phủ định (-) S + am/is/are + NOT + … S + do/does NOT + V (nguyên thể)
Nghi vấn (?) Am/Is/Are + S + …? Do/Does + S + V (nguyên thể) + …?

Lưu ý:

  • Chia V(s/es): Thêm es vào động từ kết thúc bằng O, S, SH, CH, X, Z.
  • Các trạng từ nhận biết: always, usually, often, sometimes, rarely, seldom, every day/week/month…

2. Bài Tập Thì Hiện Tại Đơn Chi Tiết

Bài Tập 1: Chia Động Từ To Be 

Yêu cầu: Điền dạng đúng của động từ to be vào chỗ trống.

  1. I _______ a student at this university.
  2. She _______ not happy with the result.
  3. _______ they busy right now?
  4. My parents _______ engineers.
  5. The weather _______ cold today.
  6. This book _______ very interesting.
  7. We _______ not ready for the exam yet.
  8. It _______ a sunny morning.
  9. _______ he from Vietnam?
  10. My best friend and I _______ classmates.

Bài Tập 2: Chia Động Từ Thường 

Yêu cầu: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

  1. My mother often (cook) _______ dinner for the family.
  2. They (not go) _______ to school on Sundays.
  3. He (watch) _______ TV every night.
  4. We (have) _______ lunch at noon.
  5. She (not like) _______ coffee.
  6. What time (do / the movie / start) _______?
  7. The sun (rise) _______ in the east.
  8. I always (do) _______ my homework after dinner.
  9. He never (miss) _______ his piano lesson.
  10. Where (do / you / live) _______?

Bài Tập 3: Chuyển Đổi Câu Sang Dạng Phủ Định và Nghi Vấn

Yêu cầu: Chuyển các câu sau sang thể Phủ định (-) và Nghi vấn (?).

  1. She works at a big bank.
    • (-): __________________________________________________
    • (?): __________________________________________________
  2. They play soccer every afternoon.
    • (-): __________________________________________________
    • (?): __________________________________________________
  3. The class finishes at 5 p.m.
    • (-): __________________________________________________
    • (?): __________________________________________________
  4. He always remembers my birthday.
    • (-): __________________________________________________
    • (?): __________________________________________________

Bài Tập 4: Bài Tập Tổng Hợp

Yêu cầu: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

  1. The Earth (revolve) _______ around the Sun.
  2. My sister (be) _______ a nurse, and she (work) _______ at the local hospital.
  3. Water (boil) _______ at 100 degrees Celsius.
  4. (Do / you / know) _______ the answer to this question?
  5. The store (not open) _______ until 9 o’clock.
  6. (Is / it / rain) _______ often in your city?
  7. They (not be) _______ married, they (be) _______ just friends.
  8. How often (do / he / visit) _______ his grandparents?
  9. I (think) _______ you (be) _______ very kind.
  10. She usually (get up) _______ early, but today she (sleep) _______ late.

3. Đáp Án Chi Tiết

Đáp Án Bài Tập 1:

  1. am
  2. is
  3. Are
  4. are
  5. is
  6. is
  7. are
  8. is
  9. Is
  10. are

Đáp Án Bài Tập 2:

  1. cooks
  2. do not go (don’t go)
  3. watches
  4. have
  5. does not like (doesn’t like)
  6. does the movie start
  7. rises
  8. do
  9. misses
  10. do you live

Đáp Án Bài Tập 3:

  1. (-): She does not work at a big bank.
    • (?): Does she work at a big bank?*
  2. (-): They do not play soccer every afternoon.
    • (?): Do they play soccer every afternoon?*
  3. (-): The class does not finish at 5 p.m.
    • (?): Does the class finish at 5 p.m.?*
  4. (-): He does not always remember my birthday.
    • (?): Does he always remember my birthday?*

Đáp Án Bài Tập 4:

  1. revolves
  2. is / works
  3. boils
  4. Do you know
  5. does not open (doesn’t open)
  6. Does it rain
  7. are not (aren’t) / are
  8. does he visit
  9. think / are
  10. gets up / sleeps

Kết Luận

Thì hiện tại đơn là thì nền tảng. Bằng cách hoàn thành các bài tập thì hiện tại đơn này, bạn đã củng cố vững chắc kiến thức về công thức, cách chia động từ (thêm s/es), và vị trí của các trạng từ tần suất. Hãy tiếp tục luyện tập để sử dụng thì này một cách thành thạo và tự nhiên trong giao tiếp!

👉 Đăng ký test 4 kỹ năng miễn phí ngay hôm nay để bắt đầu hành trình chinh phục IELTS cùng IELTS Complete và đạt được band điểm mơ ước!

————————–

IELTS COMPLETE – IELTS TOÀN DIỆN
 https://ieltscomplete.com
♟158 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
☎ 0961.764.299
☞ efisenglish@gmail.com
✤ Fanpage IELTS: IELTS Complete – IELTS Toàn diện
✤ Fanpage EFIS ENGLISH: EFIS English – Học tiếng Anh thực tế
✤ Fanpage HANOI FREE PRIVATE TOUR GUIDE:
Hanoi Free Private TOUR GUIDE – Dẫn tour cho người nước ngoài Học tiếng Anh
TikTok: Efis English
✤ Youtube: Efis English – Hanoi Free Private Tour Guide 

Có thể bạn quan tâm:

Tự học IELTS có khó không?

Website Học IELTS